Vừa
- (Proto-Tai) /*ɓɯəᴮ [1]/ ("ghê, chán") [cg1] đủ, thỏa mãn; (nghĩa chuyển) đúng, khớp, hợp; (nghĩa chuyển) ở mức giữa, không cao, không thấp; (nghĩa chuyển) đúng lúc, kịp lúc, mới xảy ra không lâu hoặc đang xảy ra đồng thời
- vừa ý
- vừa lòng
- chẳng vừa tai
- không vừa mắt
- sao cho vừa
- vừa khít
- vừa vặn
- vừa tầm
- xứng đôi vừa lứa
- công việc vừa sức
- cỡ vừa
- vừa phải
- tiêu vừa vừa
- nói vừa thôi
- chẳng phải tay vừa
- vừa mới tới
- vừa kịp giờ
- làm luôn là vừa
- vừa nghe tin
- vừa học vừa chơi
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.