Bước tới nội dung

Bứ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Tai) /*ɓɯəᴮ [1]/ ("ghê, chán") [cg1] no hoặc khó ăn đến mức phát chán ớn, buồn nôn; (láy) bứ bự, bứ bừ
    no bứ cổ
    ăn bứ miệng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.