Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lì
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 08:45, ngày 28 tháng 10 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*dliʔ
[1]
/
("vững, không di chuyển")
[cg1]
không di chuyển, không thay đổi khi bị tác động;
(nghĩa chuyển)
không tỏ thái độ, không biểu hiện gì khi bị tác động
ngồi
lì
ăn
vạ
nằm
lì
trên
giường
ở
lì
trong
nhà
lì
đòn
lì
lợm
lầm
lì
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဒၠိ
(
/klìˀ/
)
(
Khmer
)
ធ្លី
(
/thlii/
)
("cứng")
(
Khasi
)
tylli
("rắn")
(
Pa Kô
)
callíq
("rắn")
(Mlabri)
/liir/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF