1. (Proto-Mon-Khmer) /*slaʔ/(Proto-Vietic) /*s-laːʔ/ [cg1] bộ phận của cây, thường có hình dạng mỏng dẹt; (nghĩa chuyển) các vật có hình dạng mỏng dẹt giống lá cây
    dong
    lành đùm rách
    cờ
    thư
    vàng
  • Lá dong
  • Lá vàng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thavưng) ซะล้า(/sa l̂ā/)
      • (Khmer) ស្លា(/slaa/) ("cây cau")
      • (Ba Na) hla
      • (Môn) သၠ(/hlaˀ/)
      • (Khasi) sla
      • (Semai) sela