1. (Proto-Tai) /*pitᴰ/[?][?] → (Proto-Vietic) /*viːt/ [cg1] → (Việt trung đại) 鴨() các loài gia cầm thuộc họ Anatidae, mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi; (nghĩa chuyển) đồ dùng để đựng có hình dạng giống con vịt hoặc mỏ vịt
    đàn vịt
    vịt bầu
    vịt trời
    vịt nước mắm
    vịt dầu
  • Trang trại vịt ở Cần Thơ
  • Vịt xì dầu

Từ cùng gốc

  1. ^