Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Má
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:22, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
媽
(
ma
)
mẹ, người phụ nữ sinh ra con
tía
má
má
nuôi
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*c-maːʔ/
→
(
Proto-Vietic
)
/*-maːʔ/
[cg1]
phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
má
lúm
đồng
tiền
được
vạ
thì
má
đã sưng
(
Proto-Vietic
)
/*s-maːʔ/
[cg2]
lúa non vừa nảy mầm
[a]
 
giống
má
lúa
má
thuế
má
xem
chó má
Tập tin:VirgilGriffithFace.jpg
Má lúm đồng tiền
Chú thích
^
Từ
má
là biến âm của
mạ
, chỉ được sử dụng trong các kết hợp từ ghép với các danh từ mang thanh sắc.
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
mả
(
Thổ
)
/maː³/
(
Chứt
)
/umæːʔ/
("mang cá")
(Arem)
^
(
Mường
)
mạ, mã
(
Chứt
)
/maː⁴/
(Rục)
(
Chứt
)
/maː³/
(Sách)
(
Thổ
)
/maː³/
(
Thavưng
)
/səmaː³/