Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đôi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:15, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
對
(
đối
)
/tuʌi
H
/
→
(
Proto-Vietic
)
/*toːj/
[cg1]
hai vật cùng loại hoặc tương ứng nhau thành một cặp; số lượng hai hoặc không nhiều; gấp hai lần hoặc chia hai phần
đôi
đũa
đôi
lứa
đôi
át
xếp hàng
đôi
đôi
bên
đôi
khi
tăng
gấp
đôi
chia
đôi
Đôi uyên ương
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
tôi
(
Chứt
)
/doːj/
(Rục)
(
Thổ
)
/tɔːj¹/
(
Tày Poọng
)
/toːj/