Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đũa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
箸
(
trợ
)
/ɖɨʌ
H
/
dụng cụ gắp đồ ăn gồm hai thanh gỗ hoặc tre dài;
(nghĩa chuyển)
vật tròn dài và nhỏ
so
đũa
đũa
cả
banh
đũa
vơ
đũa
cả
nắm
ra
đầu
ra
đũa
đũa
phép
giun
đũa
đỗ
đũa
Tập tin:Chopsticks1.jpg
Đôi đũa
Tập tin:Long Bean.JPG
Đỗ đũa