Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Buồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:21, ngày 13 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*bɔːŋ/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
/buầng/
chùm nhiều quả chung một cuống
buồng
chuối
buồng
cau
(
Hán trung cổ
)
房
(
phòng
)
/bʉɐŋ/
phần không gian trong nhà được phân chia bằng tường hoặc vách, kín đáo
buồng
ngủ
Nhà
anh
chỉ
có
một
gian,
Nửa thì
làm
bếp, nửa
toan
làm
buồng
.
Buồng chuối
Mô hình nhà đất nung cổ (thế kỷ 1-3) có hai gian và các buồng riêng biệt
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
puồng
(Hòa Bình)
(
Chứt
)
/pòɔŋ²/
(Rục)
(
Thổ
)
/vuoŋ²/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/puaŋ²/
(Ly Hà)