Bước tới nội dung

Mau

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (vụ) /mɨoH/ ("nhanh chóng")  [cg1] nhanh, lẹ hơn bình thường; (nghĩa chuyển) dày hơn, sát hơn bình thường
    đi mau
    mau chóng
    mau khô
    thức ăn mau hỏng
    lưới đan mau
    mưa mau hạt

Từ cùng gốc

  1. ^