1. (Hán) (đối) /tuʌiH/(Proto-Vietic) /*toːj/ [cg1] hai vật cùng loại hoặc tương ứng nhau thành một cặp; số lượng hai hoặc không nhiều; gấp hai lần hoặc chia hai phần
    đôi đũa
    đôi lứa
    đôi át
    xếp hàng đôi
    đôi bên
    đôi khi
    tăng gấp đôi
    chia đôi
Tập tin:Pair of mandarin ducks.jpg
Đôi uyên ương

Từ cùng gốc

  1. ^