1. (Proto-Mon-Khmer) *buuh [cg1] dùng dao hoặc rìu để chẻ một vật làm hai theo chiều dọc; (nghĩa chuyển) lao mạnh xuống
    bổ củi
    bổ đôi
    bổ cau
    bổ dưa
    diều hâu bổ nhào
    máy bay đâm bổ xuống
    ngã bổ chửng

Từ cùng gốc

  1. ^