Mốc
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɓuk ~ *kɓuk/ [cg1] các loại nấm dạng sợi nhỏ li ti xuất hiện tại những nơi ẩm thấp thường có màu trắng, đỏ cam, xanh lá hoặc xanh đen; bị nấm sợi mọc lên do ẩm ướt; (nghĩa chuyển) có màu trắng xám loang lổ
- nấm mốc
- mốc trắng lên
- mốc xanh mốc đỏ
- gạo mốc
- tường nổi mốc loang lổ
- quần áo mốc
- chó mốc
- khỉ mốc
- bò mốc