Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mốc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ɓuk
[1]
~ *kɓuk
[1]
/
[cg1]
các loại nấm dạng sợi nhỏ li ti xuất hiện tại những nơi ẩm thấp thường có màu trắng, đỏ cam, xanh lá hoặc xanh đen; bị nấm sợi mọc lên do ẩm ướt;
(nghĩa chuyển)
có màu trắng xám loang lổ
nấm
mốc
mốc
trắng
lên
mốc
xanh
mốc
đỏ
gạo
mốc
tường nổi
mốc
loang lổ
quần
áo
mốc
chó
mốc
khỉ
mốc
bò
mốc
Quả cam mốc
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ពុក
(
/pùk/
)
(
Khơ Mú
)
/ʰmuʔ/
(
Bru
)
/ʔabok/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/buk/
(Chatong)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/ʔambuk~mbuk/
(Kriang)
(
Ba Na
)
bŭk
(
Ba Na
)
/muk/
(
Brâu
)
/buk/
(
Hà Lăng
)
bŭk
(
Hà Lăng
)
kơmòk
(
Xơ Đăng
)
/pɔk/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF