Bước tới nội dung

Lem

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*mlem/ [cg1] lấm láp, bẩn thỉu; (nghĩa chuyển) bị bết ra, bị lan ra xung quanh
    lấm lem
    lem luốc
    Lọ Lem
    lem màu
    màu lem ra ngoài
    lem nhem

Từ cùng gốc

  1. ^
      • nhem
      • nhèm