Bước tới nội dung

Càm ràm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:44, ngày 12 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨆꨟꨴꨥ(/kamraw/) ("rên") cằn nhằn
    Chuyện có như thế mà càm ràm cả ngày.