Bước tới nội dung

Càm ràm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Chăm) ꨆꨟꨴꨥ(kamraw) /ka-mraʊ/ ("rên") cằn nhằn
    Chuyện như thế mà càm ràm cả ngày