Phíp
- (Pháp) fibre ("sợi") vật liệu nhựa trộn với các loại sợi được ép dưới áp suất cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
- nhựa phíp
- gỗ phíp
- tấm phíp
- phíp thủy tinh
- phíp vải
- phíp đồng
Tập tin:Wood plastic composite.JPG Gỗ phíp Tập tin:Bakelite bangles.jpg Vòng tay nhựa phíp