Bước tới nội dung

Phíp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) fibre(/fibʁ/) ("sợi") vật liệu nhựa trộn với các loại sợi được ép dưới áp suất cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
    nhựa phíp
    gỗ phíp
    tấm phíp
    phíp thủy tinh
    phíp vải
    phíp đồng
  • Gỗ phíp
  • Vòng tay nhựa phíp