Bước tới nội dung

Loắng nhoắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:03, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt) nhoắng nói nhiều và nhanh khiến người nghe không nghe rõ hoặc không hiểu được
    cãi nhau loắng nhoắng
    nghe giảng loắng nhoắng câu được câu mất