Bước tới nội dung

Đìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:30, ngày 22 tháng 7 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (trì) /ɖˠiᴇ/ ("ao nước, hồ nước") chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá
    đầm đìa
    chuôm mới đìa
    em anh mới sớm khuya chốn nầy

    nợ đìa
    tràn đìa luôn
    công nợ đìa ra