Bước tới nội dung

Tếch

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:34, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) teck loài cây gỗ lớn có danh pháp Tectona grandis, gỗ nặng trung bình, không cong vênh, nứt nẻ, không bị mối mọt phá hoại nên thường dùng đóng đồ nội thất, tàu bè, toa xe,…
    gỗ tếch
    cây tếch