Bước tới nội dung

Tếch

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) teck(/tɛk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Jérémy-Günther-Heinz Jähnick-teck.wav loài cây gỗ lớn có danh pháp Tectona grandis, gỗ nặng trung bình, không cong vênh, nứt nẻ, không bị mối mọt phá hoại nên thường dùng đóng đồ nội thất, tàu bè, toa xe,…
    gỗ tếch
    cây tếch