Băng hà
- (Hán)
崩 遐 đây là cách dùng sai của người Việt do nhầm lẫn hai từ băng và thăng hà. Do băng và thăng có sự tương đồng về ngữ âm nên xảy ra sự thay thế thăng hà thành băng hà, mặc dù từ băng hà vô nghĩa trong tiếng Hán.- (Hán)
崩 (nghĩa gốc) sụp đổ, sạt lở; (nghĩa chuyển) (vua) chết - (Hán)
升 遐 (nghĩa gốc) bay lên nơi cao xa; (nghĩa chuyển) vua chúa chết thì bay lên trời cao.
- Trạng chết, chúa cũng băng hà
- Dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn
- (Hán)