Cạp

Phiên bản vào lúc 01:47, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[t]gap ~ *[t]gaap/ ("kẹp") [cg1] đai, viền bao quanh để đồ đan không bị bung ra; (nghĩa chuyển) đặt đai hoặc khâu vải ở phần viền; (nghĩa chuyển) đắp đất vào cho chắc
    cạp quần
    cạp rổ
    béo như bồ sứt cạp
    chiếu cạp điều
    cạp lại cái rổ
    cạp viền chiếu
    cạp cái nón lá
    cạp chân đê
    cạp đường
    cạp bờ ao
  2. (Proto-Vietic) /*gaːp/ [cg2] gặm, cắn, ăn
    cạp bắp ngô
    chuột cạp khoai
    cạp đất mà ăn
  • Cạp mẹt
  • May cạp quần

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) កាប(/kaːp/) ("khung")
      • (Ba Na) /gaːp/ ("nẹp viền rổ")
      • (Stiêng) /gaːp/ ("kẹp")
      • (Khơ Mú) /skɛp/ ("kẹp dưới nách") (Cuang)
      • (Röglai) /gaʔ/ ("nẹp viền")
  2. ^