Cạp
- (Proto-Mon-Khmer) /*[t]gap ~ *[t]gaap/ ("kẹp") [cg1] đai, viền bao quanh để đồ đan không bị bung ra; (nghĩa chuyển) đặt đai hoặc khâu vải ở phần viền; (nghĩa chuyển) đắp đất vào cho chắc
- cạp quần
- cạp rổ
- béo như bồ sứt cạp
- chiếu cạp điều
- cạp lại cái rổ
- cạp viền chiếu
- cạp cái nón lá
- cạp chân đê
- cạp đường
- cạp bờ ao
- (Proto-Vietic) /*gaːp/ [cg2] gặm, cắn, ăn
- cạp bắp ngô
- chuột cạp khoai
- cạp đất mà ăn

