Bước tới nội dung

Cuộng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:30, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tkuəŋ ~ *tkəəŋ/ [cg1] phần cuống to và cứng
    cuộng rau
    cuộng cỏ khô
Cuộng rơm

Từ cùng gốc

  1. ^