Má
- (Hán)
媽 mẹ, người phụ nữ sinh ra con- tía má
- má nuôi
- (Proto-Mon-Khmer) /*tmaːʔ/[?][?] [cg1] → (Proto-Vietic) /*-maːʔ/ [cg2] phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt
- (Proto-Mon-Khmer) /*maʔ/ ("hạt (giống)") [cg3] → (Proto-Vietic) /*s-maːʔ/ [cg4] lúa non vừa nảy mầm [a]
- xem chó má