Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nuốt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:12, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*ɗɔːc/
[cg1]
dùng miệng đẩy thức ăn uống dạ dày qua cổ họng;
(nghĩa chuyển)
kìm nén trong lòng, không biểu hiện ra ngoài;
(nghĩa chuyển)
chiếm đoạt, đàn áp bằng quyền lực hoặc mánh khóe;
(nghĩa chuyển)
át đi, che mất
nuốt
nước
bọt
nuốt
miếng
cơm
không trôi
nuốt
chửng
ăn
tươi
nuốt
sống
ngậm
đắng
nuốt
cay
nuốt
nước
mắt
vào
trong
nuốt
hận
nuốt
lời
nuốt
tiền
từ
thiện
nuốt
trọn
miếng
đất
không
nuốt
nổi
thằng
đó
cá
lớn
nuốt
cá
bé
cặp
kính
nuốt
nửa
khuôn
mặt
tiếng
gọi
đò
bị
nuốt
trong
tiếng
mưa
Biểu diễn nuốt gươm
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
đóch
(
Chứt
)
/dɔ́ːc/
(Rục)
(
Thổ
)
/duːt/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/dɔːt⁷/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/dɔːc ~ dɔːt/