Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thở
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:31, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*tʰəh/
[cg1]
hít không khí vào để lấy dưỡng khí rồi đẩy ra;
(nghĩa chuyển)
nói những lời không hay
hít
thở
tắt
thở
thở
không
ra
hơi
thở
ngắn
than
dài
thở
dốc
dễ
thở
cây
thở
về
đêm
thở
ra
câu
không
ngửi
được
Thở ra lửa
Máy thở
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
thớ
(
Mường
)
/səː⁵/
(Sơn La)
(
Thổ
)
/tʰəː⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/tʰəː⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/tʰəː/
(
Tày Poọng
)
/tʰaə/
(Ly Hà, Toum)