Bước tới nội dung

Bốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:40, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*poːk/ ("đầy tay") [cg1] dùng bàn tay để lấy vật gì lên; (nghĩa chuyển) lấy vật gì cho vào chỗ khác
    ăn bốc
    bốc một nắm gạo
    bốc thuốc
    bốc hàng lên xe
  2. (Anh) boxTập tin:LL-Q1860 (eng)-Wodencafe-box.wav kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh
    cắt đầu bốc
  3. (Pháp) boxe(/bɔks/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-boxe.wav môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân
    đấm bốc

Từ cùng gốc