Bước tới nội dung

Chết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:01, ngày 13 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kc(ə)t/(Proto-Vietic) /*k-ceːt/ [cg1] mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống; (nghĩa chuyển) mất khả năng hoạt động hoặc thay đổi
    chết đứng còn hơn sống quỳ
    xe chết máy
    đồng hồ chết lúc 8 giờ
    tiền giữ trong két tiền chết
Lá bài Cái Chết trong bộ bài tarot

Từ cùng gốc

  1. ^