1. (Proto-Mon-Khmer) /*lɔʔ ~ *lɔɔʔ ~ *lɔs/ [cg1] chum nhỏ bằng đất nung
    lu nước
    lu đất
    đập lu
    vịt quay lu
  2. (Pháp) rouleau(/ʁu.lo/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-rouleau.wav xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) hủ lô
    phu kéo lu
    xe lu
  3. xem lu lu

Từ cùng gốc

  1. ^