Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Pho
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:27, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
副
(
phó
)
("cặp, bộ")
bộ (lượng từ đếm sách, truyện,…)
pho
sách quý
pho
truyện cổ tích
(
Anh
)
Oxford
(
/ˈɑksfɚd/
)
Tập tin:En-ca-Oxford.opus
vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
vải
pho
áo
pho
chéo
Tập tin:Oxford cloth.jpg
Vải pho