Bước tới nội dung

Xéc măng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:46, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) segment(/sɛɡ.mɑ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-segment.wav vòng kim loại có khoảng hở nhỏ, lắp vào đầu pít tông của động cơ; (cũng) séc măng
    xéc măng pít tông
    xéc măng nén
    xéc măng gạc
    xéc măng dầu
Tập tin:AMIR-PISTON RING-3.JPG
Một số loại xéc măng