Bước tới nội dung

Gỏi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:05, ngày 5 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (khoái) /kwajH/(Proto-Tai) [cg1] món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
    gỏi
    gỏi nhệch
    gỏi sứa
    gỏi thịt
Tập tin:Bollak-hoe 2.jpg
Gỏi cá biển

Từ cùng gốc

  1. ^