Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chết
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:38, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kc(ə)t
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-ceːt
[2]
/
[cg2]
mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống;
(nghĩa chuyển)
mất khả năng hoạt động hoặc thay đổi
chết
đứng
còn
hơn
sống
quỳ
xe
chết
máy
đồng hồ
chết
lúc
8
giờ
tiền giữ
trong
két
là
tiền
chết
Lá bài Cái Chết trong bộ bài tarot
Từ cùng gốc
^
(
Tà Ôi
)
/cḛt, kceet/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kaceet/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/kceet/
(
Pa Kô
)
cucheit
(
Bru
)
/kuceːt/
(
Bru
)
/kaciit/
(Sô)
(
Giẻ
)
/siːt/
(
Jru'
)
/kɛɛt/
(
M'Nông
)
khư̆t
(
Brâu
)
/keːt/
(
Chơ Ro
)
/cɨt/
(
Stiêng
)
/cəːt/
(
Cơ Ho Sre
)
chöt
^
(
Mường
)
chít
(
Thổ
)
/ceːt⁷/
(
Chứt
)
/kəciːt⁷
(Rục)
(
Chứt
)
/ciːt⁷/
(Sách)
(
Maleng
)
/kəceːt⁷/
(
Tày Poọng
)
/ceːt/
(
Thavưng
)
/cəːt⁷/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.