Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giũ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:42, ngày 14 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[r]nɟuh
[1]
~ *[r]nɟuuh
[1]
~ *[r]nɟuəh
[1]
/
("lắc")
[cg1]
rung lắc mạnh cho sạch bụi bẩn;
(nghĩa chuyển)
vò mạnh trong nước cho hết bẩn, không dùng xà phòng;
(nghĩa chuyển)
buông bỏ, trút bỏ
[a]
 
giũ
áo
mưa
giũ
đệm
giũ
bớt
cát
bụi
chim
giũ
cánh
giũ
qua
cho
sạch
bùn
giũ
ba
lần
nước
mới
hết
giũ
trách nhiệm
giũ
sạch
bụi
trần
giũ
nợ
đời
Chim giũ lông
Chú thích
^
Có thể nét nghĩa này là do ảnh hưởng của
rũ
.
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កញ្ជុះ??
(
/kɔɲcùh/
)
(
Ba Na
)
/rəjuh/
(Alakong)
(
M'Nông
)
yuh
(Tampuan)
/lajṳh/
(Kui)
/khchṳh/
(Pear)
/rojuh/
(Kompong Thom)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF