Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ang
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(Đổi hướng từ
Ảng
)
(
Hán trung cổ
)
盎
(
áng
)
/'ang
H
/
đồ đựng nước hoặc trầu, làm bằng đất nung hoặc đồng, thành hơi phình, miệng rộng;
(cũng)
ảng
;
(cũ)
dụng cụ đong hạt, làm bằng gỗ hoặc tre, dung tích khoảng bảy, tám lít
gánh
nước
đổ
vào
ang
ang
trầu
một
ang
gạo