Bước tới nội dung

Đề mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Đề-mốt)
  1. (Pháp) démodé(/de.mɔ.de/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-démodé.wav không hợp thời trang, lạc hậu, lỗi thời; (cũng) đề mốt đê
    quần áo đề mốt
    hàng đề mốt