Bước tới nội dung

Béo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (phiếu) /*bewʔ/ cơ thể mập mạp, nhiều mỡ; (nghĩa chuyển) chứa nhiều mỡ; (nghĩa chuyển) đất đai màu mỡ; (nghĩa chuyển) làm lợi cho
    béo tròn béo trục
    béo ú
    vỗ béo
    chất béo
    béo ngậy
    đất béo
    đục nước béo
    béo bở
    chỉ béo bọn trộm
Tập tin:Vecteezy overweight-asian-woman-show-and-use-hand-to-squeeze-fat-belly 3044629.jpg
Béo bụng