Bước tới nội dung

Bố tời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 布(bố)袋(đại) /bou3 doi6/ ("túi vải") vải thô dệt bằng đay dùng làm bao đựng
    bao gạo bằng bố tời
Vải bố tời