Bước tới nội dung

Cà vạt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) cravate(/kʁa.vat/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-cravate.wav khăn dài bằng lụa hoặc vải thắt ở cổ, đeo khi mặc áo sơ mivét
    thắt cà vạt
Tập tin:NECKTIE.jpg
Cà vạt hoa