Bước tới nội dung

Nhím

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Dím)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ɲiːmʔ [1]/ [cg1] các loài động vật có bộ lông cứng và nhọn như gai mọc quanh cơ thể để bảo vệ khỏi thú săn mồi; (cũng) dím
    nhím lông
    nhím gai
    nhím bờm
  • Nhím bờm
  • Nhím gai
  • Nhím biển

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.