Bước tới nội dung

Diềm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (diêm) phần viền trên đồ dùng bằng vải, thường được may dày hơn hoặc thêu trang trí; phần viền bên dưới của mái nhà, có tác dụng ngăn không cho nước chảy ngược vào phía trong mái; (nghĩa chuyển) phần trang trí ở viền cửa, có thể làm bằng một dải vải hoặc bằng vật liệu được điêu khắc
    diềm màn
    diềm
    diềm mái
    diềm chân tường
    diềm cửa
    tấm diềm
  • Diềm nón lá
  • Diềm ngói chùa Trấn Quốc
  • Diềm cửa bằng gỗ