Bước tới nội dung

Dà dách

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 廿(nhập)一(nhất) /jaa6 jat1/Tập tin:Yue-廿一.mp3 ("21") trò đánh bài ăn tiền sử dụng bộ bài Tây, người chơi được chia 2 lá bài, được phép yêu cầu chia thêm, cộng tổng giá trị để so với nhà cái, bên nào được gần 21 điểm nhất là thắng, dưới 16 điểm là non, vượt quá 21 điểm là quắc, đều coi là thua; (cũng) xì dách
    đánh dà dách
    chơi dà dách
    kéo dà dách
Bàn chơi dà dách