Bước tới nội dung

Dẹp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*k-dɛːp/[?][?] [cg1] không có hình tròn và mỏng hơn bình thường
    dẹp lép
    giun dẹp
    dũa dẹp
    dây cáp dẹp
    thóc dẹp

Từ cùng gốc

  1. ^