Bước tới nội dung

Gíc-lơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Gíclơ)
  1. (Pháp) gicleur(/ʒi.klœʁ/) lỗ khống chế lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong bộ chế hòa khí của động cơ đốt trong; (cũng) giclo