Bước tới nội dung

Ni lông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) nylon(/ni.lɔ̃/) chất dẻo được tổng hợp từ chiết xuất dầu mỏ, nóng chảy ở nhiệt độ thấp, có độ dai và có thể được cán thành màng mỏng hoặc kéo thành sợi
    túi ni lông
    sợi ni lông
    vải pha ni lông
    lót ni lông chống thấm
Túi rác ni lông