Bước tới nội dung

Nêu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 標(tiêu) /*pew/ ("cọc dấu") cây tre cao, trên ngọn treo các vật trang trí để xua đuổi ma quỷ, được trồng trước nhà trong những ngày Tết âm lịch, theo tục lệ cổ truyền
    trồng cây nêu
  2. (Hán thượng cổ) 表(biểu) /*prawʔ/ ("tỏ rõ, tuyên bố") [a] &nbsp nói ra cho mọi người chú ý
    nêu câu hỏi
    nêu ý kiến
    nêu gương
Cây nêu trước cổng chùa tại Khánh Hòa

Chú thích

  1. ^ Có thể nêu là âm mũi hóa của bêu.