Này
Giao diện
(Đổi hướng từ Nầy)
- (Proto-Mon-Khmer) /*niʔ [1] ~ *nih [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*-niː [2]/ [cg2] [a] từ chỉ những thứ ở gần hoặc đang được nhắc đến; (cũng) nầy
Chú thích
- ^ Cuốn Thiền tông khoá hư ngữ lục (bản dịch chữ Nôm của Tuệ Tĩnh(?), trước thế kỉ XVII) ghi âm nôm của này bằng chữ
呢 [?] (口 +尼 ).